We use Google Analytics cookies to understand how this site is used. You can accept or decline — see our Data & Privacy.
Thứ hạng Micro ROK mùa 2026 được tính từ 54 chặng đua, quy tụ 23 tay đua đại diện cho 2 quốc gia. Tomas Betancourt (US) dẫn đầu với 354.4 điểm, tạo cách biệt 96.0 trước Chase Guebert, còn Wyatt Vidovich đứng thứ ba với 227.5. Xem lịch thi đấu và khám phá hồ sơ của tất cả các tay đua.
Cập nhật lần cuối 3.8.2026
| # | Tay đua | Quốc gia | WKR Rating |
|---|---|---|---|
| 1 | Tomas Betancourt | US | 354.4 |
| 2 | Chase Guebert | US | 258.4 |
| 3 | Wyatt Vidovich | US | 227.5 |
| 4 | Kellan Salas | US | 212.5 |
| 5 | Mark Paczkowski | US | 212.3 |
| 6 | Thomas Campbell | US | 206.4 |
| 7 | Colby Otell | US | 188.9 |
| 8 | Owen Donlin | US | 163.5 |
| 9 | Leandro Garzon | CO | 136.7 |
| 10 | Jovanni Vaz | US | 110.7 |
| 11 | Rocco Simone | US | 104.8 |
| 12 | Valentino Estrera | US | 85.3 |
| 13 | Benjamin Beasley | US | 83.3 |
| 14 | Gunther Warwick | US | 57.6 |
| 15 | Lucas Costanza | US | 46.7 |
| 16 | Giavani Troiani | US | 40.3 |
| 17 | Brooks Purviance | US | 38.4 |
| 18 | Roman Miroshin | US | 28.2 |
| 19 | Maxton Carter | US | 24.6 |
| 20 | Owen Marotta | US | 13.0 |
| 21 | Trey Nance | US | 8.6 |
| 22 | Jace Tucker | US | 7.2 |
| 23 | Jensen Carter | US | 5.8 |