We use Google Analytics cookies to understand how this site is used. You can accept or decline — see our Data & Privacy.
Trong mùa giải 2026, 24 tay đua từ 5 quốc gia so tài ở 53 chặng đua ROK Expert được tính điểm. Andrea Sorbello (IT) dẫn đầu với 695.7 điểm, tạo cách biệt 102.4 trước Alessandro Vigano, còn Daniel Zajac đứng thứ ba với 500.0. Xem lịch thi đấu và khám phá hồ sơ của tất cả các tay đua.
Cập nhật lần cuối 3.8.2026
| # | Tay đua | Quốc gia | WKR Rating |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrea Sorbello | IT | 695.7 |
| 2 | Alessandro Vigano | IT | 593.3 |
| 3 | Daniel Zajac | PL | 500.0 |
| 4 | Adrian Marcinkievicz | PL | 448.9 |
| 5 | Michele Zampieri | IT | 392.3 |
| 6 | Marco Massironi | IT | 320.3 |
| 7 | Marco Nannavecchia | IT | 290.0 |
| 8 | Donadei Tino | IT | 240.5 |
| 9 | Gianluca Todeschini | IT | 172.8 |
| 10 | Cristiano Gautier | IT | 153.2 |
| 11 | Gianni Zani | IT | 145.2 |
| 12 | Luca Molinari | IT | 135.9 |
| 13 | Marco Beretta | IT | 91.0 |
| 14 | Prandi Valerio | IT | 89.9 |
| 15 | Eric Chapon | FR | 79.4 |
| 16 | Paolo Baselli | IT | 70.3 |
| 17 | Ciracì Giovanni Marco | IT | 69.1 |
| 18 | Stefano Turchetto | PL | 61.1 |
| 19 | Gianluca Pietro Rubiolini | IT | 55.3 |
| 20 | Acr Artur Chmielewski | PL | 49.9 |
| 21 | G.p.z. International Zampaolo Em | XX | 29.4 |
| 22 | Nicole Pelizzari | IT | 21.9 |
| 23 | Olympios Mavromichelakis | GR | 19.6 |
| 24 | Ivo Cicognini | IT | 17.3 |